nỡ nào

  1. Have the heart to do something
    • Nỡ nào giết hại đồng bào
      One could not have the heart to massacre one's fellow-countrymen
    • nỡ lòng nào như nỡ nào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nỡ nào
Một người bạn thân nỡ nào làm tổn thương người khác.